Phorio

Buildings in big cities -- with over 1 million population

To access the buildings which are listed for a city, please click on its city name.

Name

Population

Trùng Khánh 28,846,170
Bắc Kinh 19,612,368
Mumbai 18,414,288
Thành Đô 14,427,500
Istanbul 13,483,052
Tokyo 13,185,502
Karachi 13,050,000
Thiên Tân 12,938,224
Quảng Châu 12,700,800
Moskva 12,228,685
São Paulo 11,316,149
Bảo Định 11,194,379
Delhi 11,007,835
Cáp Nhĩ Tân 10,635,971
Vũ Hán 10,607,700
Tô Châu 10,578,700
Thâm Quyến 10,357,938
Nam Dương 10,263,660
Jakarta 10,187,595
Lâm Nghi 10,039,440
Seoul 9,926,968
Hàm Đan 9,174,679
Ôn Châu 9,122,100
Cairo 9,120,350
Duy Phường 9,086,241
Kinshasa 9,046,000
Chu Khẩu 8,953,172
Luân Đôn 8,787,892
Thanh Đảo 8,715,087
Hàng Châu 8,700,400
Trịnh Châu 8,626,505
Từ Châu 8,577,255
Bengaluru 8,474,970
Tây An 8,467,837
Tehran 8,429,807
Hà Trạch 8,287,693
Bangkok 8,280,925
Đông Hoản 8,220,237
Nam Kinh 8,161,800
Tuyền Châu 8,128,530
Tế Ninh 8,081,905
Lagos 7,937,932
Lima 7,605,742
Ninh Ba 7,605,700
Phụ Dương 7,599,913
Hợp Phì 7,457,027
Trường Sa 7,431,800
Nam Thông 7,282,835
Diêm Thành 7,260,240
Bagdad 7,216,040
Phật Sơn 7,194,311
Hành Dương 7,141,462
Phúc Châu 7,115,370
Hình Đài 7,104,114
Hồng Kông 7,061,200
Dhaka 7,000,940
Trạm Giang 6,993,304
Yên Đài 6,968,202
Tể Nam 6,813,984
Hyderābād 6,809,970
Bogotá 6,776,009
Đại Liên 6,690,432
Jaipur 6,663,971
Nam Ninh 6,661,600
Lạc Dương 6,549,486
Hà Nội 6,500,000
Côn Minh 6,432,212
Vô Tích 6,372,624
Nam Sung 6,278,614
Tín Dương 6,108,683
Allahabad 5,959,798
Yết Dương 5,877,025
Liêu Thành 5,789,863
Tân Hương 5,707,801
Kinh Châu 5,691,707
Lục An 5,611,701
Đức Châu 5,586,200
Ahmedabad 5,570,585
Thái An 5,494,207
Ngọc Lâm 5,487,400
Sán Đầu 5,391,028
Kim Hoa 5,361,572
Túc Châu 5,352,924
Singapore 5,312,400
An Khánh 5,311,379
Vị Nam 5,286,077
Riyadh 5,254,560
Vĩnh Châu 5,180,235
An Dương 5,172,834
Jeddah 5,112,018
Nam Xương 5,042,565
Thiệu Hưng 4,912,200
Hàm Dương 4,894,834
Tư Dương 4,870,000
Bạc Châu 4,850,657
Hiếu Cảm 4,814,542
Hoài An 4,799,889
Quế Lâm 4,747,963
Hoài Hóa 4,741,948
Tú Thiên 4,730,000
Chennai 4,681,087
Khai Phong 4,676,159
Sydney 4,627,345
Thái Châu 4,618,937
Miên Dương 4,613,871
Huệ Châu 4,597,002
Sâm Châu 4,581,778
Truy Bác 4,530,597
Gia Hưng 4,501,657
Kolkata 4,486,679
Nghi Tân 4,471,896
Surat 4,462,002
Dương Châu 4,459,760
Giang Môn 4,448,871
Cát Lâm 4,413,517
Yangon 4,348,000
Hành Thủy 4,340,773
Ankara 4,338,620
Quý Dương 4,324,561
Ích Dương 4,313,084
Hứa Xương 4,307,199
Mai Châu 4,240,139
Lô Châu 4,218,427
Thái Nguyên 4,201,591
Faisalabad 4,177,246
Melbourne 4,170,000
Quý Cảng 4,118,800
Alexandria 4,110,015
Nghi Xương 4,059,686
Tân Bắc 3,972,204
Los Angeles 3,971,883
Trừ Châu 3,937,868
Chu Châu 3,855,609
Varanasi 3,794,194
Lâu Để 3,785,627
Tân Châu 3,779,200
Liễu Châu 3,758,700
Tảo Trang 3,729,140
Bảo Kê 3,716,731
Nội Giang 3,702,847
Thanh Viễn 3,698,394
Yokohama 3,697,894
Abidjan 3,660,682
An Sơn 3,645,884
Lan Châu 3,616,163
Bộc Dương 3,598,494
Vu Hồ 3,545,067
Tiêu Tác 3,539,860
Hạ Môn 3,531,347
Berlin 3,520,031
Busan 3,507,205
Ludhiana 3,487,882
Thừa Đức 3,473,197
Bách Sắc 3,466,800
Hán Trung 3,416,196
Tứ Bình 3,386,325
Addis Ababa 3,384,569
Hà Trì 3,369,200
Du Lâm 3,351,437
Thập Yển 3,340,841
Thiên Thủy 3,262,548
Toại Ninh 3,252,551
Lạc Sơn 3,235,759
Madrid 3,165,541
Bạng Phụ 3,164,467
Nairobi 3,138,295
Trung Sơn 3,120,884
Pune 3,115,431
Surabaya 3,114,700
Trấn Giang 3,113,384
Ürümqi 3,110,280
Brazzaville 3,107,541
Khâm Châu 3,079,700
Cẩm Châu 3,070,000
Kinh Môn 3,023,000
Incheon 3,002,645
Algiers 2,988,145
Lahore 2,952,689
Casablanca 2,949,805
Quezon 2,936,116
Sán Vĩ 2,935,717
Đại Khánh 2,904,532
Kiev 2,900,920
Hồ Châu 2,893,542
Buenos Aires 2,891,082
Ngô Châu 2,882,200
Hàm Ninh 2,882,000
Tùng Nguyên 2,881,082
Roma 2,877,215
Ōsaka 2,871,680
Mogadishu 2,855,800
Thiều Quan 2,826,612
Ninh Đức 2,821,996
Lucknow 2,817,105
Uy Hải 2,804,800
Tuyên Thành 2,794,000
Izmir 2,783,866
Cao Hùng 2,778,918
Phủ Điền 2,778,508
Luanda 2,776,168
Mashhad 2,772,287
Kanpur 2,767,031
Đài Trung 2,752,413
Tương Đàm 2,748,552
Medellín 2,743,049
Toronto 2,731,571
Gujranwala 2,723,009
Thiết Lĩnh 2,717,732
Đài Bắc 2,704,974
Chicago 2,704,958
Giza 2,681,863
Tự Cống 2,678,899
Salvador 2,676,606
Triều Châu 2,669,844
Bao Đầu 2,650,364
Nam Bình 2,645,549
An Khang 2,629,906
Tùy Châu 2,580,000
Chittagong 2,579,107
Ngọc Khê 2,568,000
Brasilia 2,562,963
Long Nham 2,559,545
Tháp Hà 2,544,103
Guayaquil 2,526,927
Daegu 2,518,467
Lệ Thủy 2,506,600
Tam Minh 2,503,388
Dar es Salaam 2,497,940
Cù Châu 2,456,100
Đan Đông 2,444,697
Dinh Khẩu 2,428,534
Dương Giang 2,421,812
Nagpur 2,405,421
Omdurman 2,395,159
Bandung 2,393,633
Bekasi 2,378,211
Vân Phù 2,360,128
Ghaziabad 2,358,525
Ibadan 2,338,659
Hoài Nam 2,333,896
Thông Hóa 2,325,242
Fortaleza 2,315,116
Accra 2,291,352
Nagoya 2,266,249
Cali 2,244,158
Quito 2,239,191
Valencia 2,227,165
Paris 2,220,445
Tripoli 2,220,000
Tashkent 2,200,000
Phủ Thuận 2,193,000
Diên An 2,187,009
Brisbane 2,146,577
Houston 2,145,146
La Habana 2,135,498
Aleppo 2,132,100
Baku 2,122,300
Đào Viên 2,116,988
Hoài Bắc 2,114,276
Adana 2,108,805
Bucharest 2,106,144
Lai Tân 2,099,700
Medan 2,097,610
Hải Khẩu 2,046,189
Đông Dinh 2,035,338
Bạch Thành 2,033,058
Mecca 2,000,000
Douala 2,000,000
Sùng Tả 1,994,300
Ngân Xuyên 1,993,088
Kumasi 1,989,062
Indore 1,960,631
Hạ Châu 1,954,100
Sana'a 1,937,451
Caracas 1,933,186
Sapporo 1,921,831
Minsk 1,921,807
Amman 1,919,000
Dubai 1,905,476
Đài Nam 1,885,252
Hải Phòng 1,884,685
Viên 1,867,960
Manaus 1,861,838
Hamburg 1,860,759
Liêu Dương 1,859,768
Perth 1,832,114
Phụ Tân 1,819,339
Thane 1,818,872
Yaoundé 1,817,524
Bamako 1,809,106
Tangerang 1,797,715
Bhopal 1,795,648
Manila 1,780,148
La Matanza 1,772,130
Curitiba 1,764,540
Budapest 1,759,407
Depok 1,751,696
Lusaka 1,742,979
Visakhapatnam 1,730,320
Sóc Châu 1,714,857
Damascus 1,711,000
Bản Khê 1,709,538
Warszawa 1,708,491
Montréal 1,704,694
Bursa 1,704,441
Agra 1,686,976
Patna 1,683,200
Kampala 1,659,600
Davao 1,632,991
Kuala Lumpur 1,627,172
Barcelona 1,621,537
Santa Cruz 1,616,063
Harare 1,606,000
Vadodara 1,602,424
Caloocan 1,583,978
Isfahan 1,583,609
Hạc Bích 1,569,100
Guadalajara 1,564,514
Nashik 1,562,769
Châu Hải 1,560,229
Tijuana 1,559,683
Recife 1,555,039
Semarang 1,553,778
Kobe 1,545,410
Puebla 1,539,819
Bắc Hải 1,539,300
Palembang 1,535,952
Philadelphia 1,526,006
Daejeon 1,512,189
Porto Alegre 1,509,939
Maracaibo 1,495,199
Fukuoka 1,483,052
Ouagadougou 1,475,223
Novosibirsk 1,473,754
Kyōto 1,473,746
Tbilisi 1,473,551
Gwangju 1,471,819
Phoenix 1,469,471
Shiraz 1,455,074
München 1,450,381
Kharkov 1,449,000
Belém 1,437,600
Kawasaki 1,437,266
León 1,436,480
Ahvaz 1,425,891
Almaty 1,421,868
Faridabad 1,404,653
Trì Châu 1,403,000
Johor Bahru 1,386,569
Port Harcourt 1,382,592
Tabriz 1,378,935
Gaziantep 1,376,352
Mã An Sơn 1,366,302
Hoàng Sơn 1,359,000
Yekaterinburg 1,350,136
Milano 1,347,298
Makassar 1,334,090
San Antonio 1,327,407
Montevideo 1,319,108
Córdoba 1,309,536
Goiânia 1,301,892
San Diego 1,301,617
Guarulhos 1,299,283
Lai Vu 1,298,529
Bạch Sơn 1,296,575
Erbil 1,293,839
Adelaide 1,262,940
Praha 1,262,106
Coimbatore 1,250,446
Lệ Giang 1,244,769
Maputo 1,244,227
Bàn Cẩm 1,243,000
Calgary 1,239,220
Qom 1,233,000
Beograd 1,232,731
Saitama 1,231,880
Madurai 1,230,015
Ulan Bator 1,221,000
Jodhpur 1,220,000
Phàn Chi Hoa 1,214,121
Sofia 1,204,685
Cần Thơ 1,200,300
Dallas 1,197,816
Suwon 1,194,041
Rosario 1,193,605
Dombivli 1,193,000
El Alto 1,184,942
Liêu Nguyên 1,176,645
Tiên Đào 1,175,085
Hiroshima 1,173,980
Ulsan 1,172,925
Định Châu 1,165,182
Samara 1,164,896
Zapopan 1,155,790
Omsk 1,153,971
Barranquilla 1,148,506
Y Xuân 1,148,126
Kazan 1,143,535
Lubumbashi 1,139,064
Amritsar 1,132,761
Monterrey 1,130,960
Chelyabinsk 1,130,273
Tegucigalpa 1,126,534
Yerevan 1,121,900
Chu San 1,121,261
Bruxelles 1,119,088
Côn Sơn 1,100,000
Campinas 1,080,999
Birmingham 1,074,300
Konya 1,073,791
Haora 1,072,161
Changwon 1,069,697
Ufa 1,062,319
Köln 1,060,582
Ngạc Châu 1,048,668
Fes 1,044,376
Goyang 1,039,684
Sendai 1,031,704
Dakar 1,030,594
Volgograd 1,021,215
São Luís 1,011,943
Johannesburg 1,009,035
Odessa 1,003,705

Area

Trùng Khánh 82,401 km²
Cáp Nhĩ Tân 53,100 km²
Du Lâm 42,920 km²
Thừa Đức 39,519 km²
Y Xuân 39,017 km²
Konya 39,000 km²
Diên An 37,031 km²
Bách Sắc 36,204 km²
Hà Trì 33,488 km²
Bao Đầu 27,768 km²
Quế Lâm 27,623 km²
Hoài Hóa 27,563 km²
Cát Lâm 27,166 km²
Hán Trung 27,096 km²
Nam Dương 26,509 km²
Nam Bình 26,281 km²
Bạch Thành 25,683 km²
An Khang 23,536 km²
Tam Minh 22,929 km²
Vĩnh Châu 22,255 km²
Bảo Định 22,185 km²
Đại Khánh 22,161 km²
Nam Ninh 22,112 km²
Tùng Nguyên 22,034 km²
Côn Minh 21,473 km²
Nghi Xương 21,227 km²
Lệ Giang 21,219 km²
Thiệu Dương 20,830 km²
Trường Xuân 20,604 km²
Miên Dương 20,268 km²
Triều Dương 19,698 km²
Thương Lạc 19,587 km²
Sâm Châu 19,317 km²
Thanh Viễn 19,153 km²
Long Nham 19,028 km²
Tín Dương 18,908 km²
Thiều Quan 18,645 km²
Liễu Châu 18,617 km²
Lục An 18,393 km²
Thường Đức 18,177 km²
Bảo Kê 18,117 km²
Bạch Sơn 17,485 km²
Hoàng Cương 17,447 km²
Sùng Tả 17,346 km²
Lệ Thủy 17,298 km²
Lâm Nghi 17,191 km²
Diêm Thành 16,921 km²
Hàng Châu 16,847 km²
Bắc Kinh 16,801 km²
Quảng Nguyên 16,314 km²
Duy Phường 16,143 km²
Mai Châu 15,865 km²
Hành Dương 15,303 km²
Ngọc Khê 15,285 km²
Lạc Dương 15,230 km²
Thông Hóa 15,195 km²
Trú Mã Điếm 15,095 km²
Đan Đông 15,030 km²
Nhạc Dương 14,898 km²
Triệu Khánh 14,891 km²
Thành Đô 14,378 km²
Tứ Bình 14,323 km²
Thiên Thủy 14,300 km²
Kinh Châu 14,069 km²
Yên Đài 13,740 km²
An Khánh 13,590 km²
Trừ Châu 13,523 km²
Đường Sơn 13,472 km²
Ninh Đức 13,452 km²
Thương Châu 13,419 km²
Lai Tân 13,392 km²
Lan Châu 13,300 km²
Nghi Tân 13,294 km²
Đại Liên 13,237 km²
Vị Nam 13,031 km²
Thiết Lĩnh 12,966 km²
Thẩm Dương 12,942 km²
Chương Châu 12,873 km²
Ngọc Lâm 12,828 km²
Lạc Sơn 12,828 km²
Ngô Châu 12,555 km²
Trạm Giang 12,490 km²
Nam Sung 12,480 km²
Hình Đài 12,432 km²
Kinh Môn 12,404 km²
Tuyên Thành 12,340 km²
Ích Dương 12,325 km²
Hà Trạch 12,239 km²
Lô Châu 12,234 km²
Phúc Châu 12,156 km²
Sydney 12,145 km²
Hàm Đan 12,068 km²
Chu Khẩu 11,959 km²
Trường Sa 11,819 km²
Ôn Châu 11,784 km²
Hạ Châu 11,772 km²
Thiên Tân 11,760 km²
Hợp Phì 11,434 km²
Manaus 11,401 km²
Phủ Thuận 11,272 km²
Chu Châu 11,262 km²
Từ Châu 11,258 km²
Tuyền Châu 11,245 km²
Tế Ninh 11,187 km²
Jaipur 11,118 km²
Thanh Đảo 11,067 km²
Ürümqi 10,989 km²
Kim Hoa 10,926 km²
Huệ Châu 10,922 km²
Khâm Châu 10,821 km²
Thương Khâu 10,700 km²
Sóc Châu 10,662 km²
Quý Cảng 10,605 km²
Phụ Tân 10,445 km²
Hồ Lô Đảo 10,415 km²
Đức Châu 10,356 km²
Hàm Dương 10,324 km²
Hoài An 10,132 km²
Cẩm Châu 10,111 km²
Tây An 10,097 km²
Kinshasa 9,965 km²
Túc Châu 9,940 km²
Hàm Ninh 9,861 km²
Ninh Ba 9,816 km²
Hoàng Sơn 9,807 km²
Phụ Dương 9,775 km²
Tùy Châu 9,636 km²
Tân Châu 9,445 km²
Giang Môn 9,443 km²
Trì Châu 9,423 km²
An Sơn 9,252 km²
Hiếu Cảm 8,923 km²
Cù Châu 8,846 km²
Hành Thủy 8,837 km²
Melbourne 8,806 km²
Liêu Thành 8,715 km²
Tú Thiên 8,555 km²
Nam Thông 8,544 km²
Bạc Châu 8,523 km²
Vũ Hán 8,494 km²
Tô Châu 8,488 km²
Bản Khê 8,435 km²
Thiệu Hưng 8,332 km²
Tân Hương 8,249 km²
Tể Nam 8,177 km²
Lâu Để 8,108 km²
Quý Dương 8,034 km²
Tư Dương 7,962 km²
Dương Giang 7,955 km²
Đông Dinh 7,923 km²
Vân Phù 7,813 km²
Thái An 7,762 km²
Gaziantep 7,642 km²
Trịnh Châu 7,533 km²
Quảng Châu 7,434 km²
Phàn Chi Hoa 7,423 km²
Nam Xương 7,372 km²
An Dương 7,354 km²
Thái Nguyên 6,959 km²
Dương Châu 6,678 km²
Nam Kinh 6,598 km²
Lang Phường 6,417 km²
Tháp Hà 6,261 km²
Khai Phong 6,261 km²
Vu Hồ 5,988 km²
Bạng Phụ 5,952 km²
Brisbane 5,950 km²
Truy Bác 5,938 km²
Hồ Châu 5,818 km²
Đức Dương 5,818 km²
Brasilia 5,802 km²
Thái Châu 5,787 km²
Hoài Nam 5,533 km²
Uy Hải 5,436 km²
Allahabad 5,424 km²
Perth 5,386 km²
Nội Giang 5,385 km²
Istanbul 5,343 km²
Toại Ninh 5,326 km²
Nhật Chiếu 5,310 km²
Sán Vĩ 5,271 km²
Yết Dương 5,241 km²
Liêu Nguyên 5,125 km²
Tương Đàm 5,006 km²
Hứa Xương 4,978 km²
Dinh Khẩu 4,970 km²
Vô Tích 4,788 km²
Liêu Dương 4,731 km²
Ulan Bator 4,704 km²
Hoàng Thạch 4,583 km²
Tảo Trang 4,563 km²
Ngân Xuyên 4,467 km²
Tự Cống 4,373 km²
Bộc Dương 4,188 km²
Phủ Điền 4,119 km²
Dubai 4,114 km²
Bàn Cẩm 4,084 km²
Mã An Sơn 4,042 km²
Bắc Hải 4,016 km²
Gia Hưng 4,009 km²
Tiêu Tác 4,001 km²
Phật Sơn 3,848 km²
Trấn Giang 3,799 km²
Karachi 3,527 km²
Hà Nội 3,345 km²
Gujranwala 3,198 km²
Triều Châu 3,110 km²
Ibadan 3,080 km²
Cao Hùng 2,952 km²
Hoài Bắc 2,741 km²
Adana 2,700 km²
Alexandria 2,679 km²
Lima 2,672 km²
Tiên Đào 2,538 km²
Ankara 2,516 km²
Moskva 2,510 km²
Đông Hoản 2,465 km²
Davao 2,444 km²
Bagdad 2,260 km²
Sán Đầu 2,248 km²
Lai Vu 2,246 km²
Hải Khẩu 2,237 km²
Đài Trung 2,215 km²
Đài Nam 2,192 km²
Tokyo 2,188 km²
Faridabad 2,151 km²
Hạc Bích 2,137 km²
Baku 2,130 km²
Abidjan 2,119 km²
Tân Bắc 2,053 km²
Thâm Quyến 1,992 km²
Adelaide 1,827 km²
Johor Bahru 1,818 km²
Trung Sơn 1,784 km²
Lahore 1,772 km²
Châu Hải 1,724 km²
Hạ Môn 1,699 km²
Jeddah 1,686 km²
Amman 1,680 km²
Mogadishu 1,657 km²
Houston 1,625 km²
Ngạc Châu 1,594 km²
Dar es Salaam 1,591 km²
Bogotá 1,587 km²
Valencia 1,578 km²
Luân Đôn 1,572 km²
Bangkok 1,569 km²
Riyadh 1,554 km²
Varanasi 1,550 km²
São Paulo 1,523 km²
Hải Phòng 1,508 km²
Delhi 1,484 km²
Chu San 1,440 km²
Cần Thơ 1,409 km²
Maracaibo 1,393 km²
Phoenix 1,338 km²
Los Angeles 1,302 km²
Roma 1,285 km²
Faisalabad 1,280 km²
Định Châu 1,274 km²
Rio de Janeiro 1,260 km²
Đào Viên 1,221 km²
León 1,220 km²
Algiers 1,190 km²
Sapporo 1,121 km²
Hồng Kông 1,104 km²
Belém 1,070 km²
San Antonio 1,067 km²
Ulsan 1,060 km²
Bursa 1,036 km²
Incheon 1,029 km²
Thập Yển 1,022 km²
Lagos 1,000 km²
Dallas 999 km²
Monterrey 970 km²
San Diego 965 km²
Harare 961 km²
Côn Sơn 921 km²
Hiroshima 905 km²
Zapopan 893 km²
Berlin 892 km²
Daegu 884 km²
Mecca 850 km²
Kiev 839 km²
Chelyabinsk 837 km²
Kyōto 828 km²
São Luís 827 km²
Calgary 826 km²
Campinas 796 km²
Goiânia 789 km²
Sendai 788 km²
Busan 770 km²
Hamburg 755 km²
Changwon 747 km²
Lubumbashi 747 km²
Bengaluru 741 km²
Jakarta 740 km²
Tehran 730 km²
La Habana 728 km²
Tbilisi 726 km²
Singapore 710 km²
Salvador 706 km²
Bhopal 697 km²
Nairobi 696 km²
Ufa 682 km²
Hyderābād 650 km²
Tijuana 637 km²
Toronto 630 km²
Chicago 606 km²
Madrid 606 km²
Seoul 605 km²
Mumbai 603 km²
Yangon 599 km²
Córdoba 576 km²
Omsk 566 km²
Volgograd 565 km²
Cali 564 km²
Kobe 552 km²
Daejeon 540 km²
Santa Cruz 535 km²
Puebla 534 km²
Addis Ababa 527 km²
Indore 526 km²
Budapest 525 km²
Warszawa 517 km²
Novosibirsk 502 km²
Gwangju 501 km²
Praha 496 km²
Sofia 492 km²
Samara 466 km²
Ahmedabad 464 km²
Mashhad 458 km²
Cairo 453 km²
Yokohama 437 km²
Caracas 433 km²
Montréal 432 km²
Curitiba 431 km²
Chennai 427 km²
Kazan 425 km²
Viên 415 km²
Minsk 410 km²
Köln 405 km²
Vadodara 402 km²
Palembang 401 km²
Tripoli 400 km²
Medellín 381 km²
Surabaya 375 km²
El Alto 363 km²
Lusaka 360 km²
Dhaka 360 km²
Beograd 360 km²
Maputo 346 km²
Guayaquil 345 km²
Fukuoka 340 km²
Tashkent 335 km²
Surat 327 km²
Nagoya 326 km²
La Matanza 325 km²
Almaty 325 km²
Quito 324 km²
Casablanca 324 km²
Tabriz 324 km²
Guarulhos 318 km²
Fortaleza 314 km²
München 310 km²
Lucknow 310 km²
Ludhiana 310 km²
Kharkov 310 km²
Semarang 305 km²
Kanpur 300 km²
Đài Bắc 272 km²
Birmingham 268 km²
Goyang 267 km²
Medan 265 km²
Nashik 264 km²
Kumasi 254 km²
Madurai 248 km²
Coimbatore 246 km²
Bamako 245 km²
Pune 244 km²
Odessa 237 km²
Bucharest 228 km²
Yerevan 227 km²
Ōsaka 223 km²
Ouagadougou 219 km²
Recife 218 km²
Izmir 218 km²
Nagpur 218 km²
Saitama 217 km²
Bekasi 210 km²
Montevideo 209 km²
Tegucigalpa 202 km²
Depok 200 km²
Aleppo 190 km²
Kampala 189 km²
Agra 188 km²
Kolkata 187 km²
Milano 182 km²
Shiraz 179 km²
Rosario 179 km²
Makassar 176 km²
Accra 173 km²
Chittagong 168 km²
Bandung 168 km²
Quezon 165 km²
Tangerang 165 km²
Bruxelles 161 km²
Guadalajara 151 km²
Thane 147 km²
Kawasaki 143 km²
Suwon 121 km²
Luanda 113 km²
Paris 105 km²
Damascus 105 km²
Barcelona 102 km²
Brazzaville 100 km²
Haora 95 km²
Dakar 82 km²
Jodhpur 76 km²
Caloocan 53 km²
Manila 43 km²
Sana'a 0 km²
Patna 0 km²
Erbil 0 km²
Omdurman 0 km²
Isfahan 0 km²
Fes 0 km²
Giza 0 km²
Douala 0 km²
Qom 0 km²
Ahvaz 0 km²
Yaoundé 0 km²
Amritsar 0 km²
Dombivli 0 km²